Welcome
, gia xe honda ,iphone chính hãng ,iphone giá rẻ ,sim số đẹp

Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng

Hỗ trợ trực tuyến
Thành viên chính thức
Mạng Việt Nam thương hiệu
Hotline 24/7
Tel:0868 514 789 Tel:164 8888 789 Tel:0914 204 244
Quảng cáo
Bảng giá thuê xe Quy ...
Tên Dịch vụ:

Bảng giá thuê xe Quy Nhơn Bình Định đi Nha Trang

    Bang gia thue xe du lich tai Quy Nhon.

Với đội xe ô tô du lịch chất lượng cao từ 4 đến 45 chỗ, đội ngũ lái xe du lịch chuyên nghiệp tại Quy Nhơn. Đáp ứng mọi yêu cầu của Quý khách với các dịch vụ: Cho thuê xe du lịch Quy Nhơn, Công ty du lịch Á Châu Quy Nhơn, đã đầu tư các loại xe cao cấp phục vụ hội nghị-hội thảo, tổ chức tour du lịch, hành trình xuyên Việt. Chúng tôi đã có nhiều năm kinh nghiệm đón, tiễn đoàn nguyên thủ Quốc gia, trong nước và Quốc tế...Thuê xe tại Quy Nhơn. 

  Để Quý khách khi thuê xe tránh nhiều rủi ro ngoài ý muốn, dẫn đến chất lượng tour du lịch không đạt yêu cầu. Quý khách đặt xe du lịch đúng biển số xe đăng trên website quảng cáo. 

Không đặt xe qua điện thoại của tài xế. Hiện nay công ty cho thôi việc một số tài xế không đạt yêu cầu phục vụ tour du lịch, khi mất tiền đặt xe công ty không chịu trách nhiệm. Khi quý khách đặt xe không đúng địa chỉ. Xin vui lòng liên hệ đúng số điện thoại trên trang website này. Đây là bí quyết thành công nhất khi đặt xe du lịch đúng chủng loại xe, chất lượng, giá cả xe chính hãng du lịch Á Châu Quy Nhơn

Thuê xe du lịch từ Quy Nhơn đi Nha Trang 214 km 5h 30 phút, bằng xe ô tô du lịch. khoảng 214 km về hướng Đông Nam, thời gian dự kiến 5h 30 phút.

Diện tích tỉnh Bình Định 6,850,6 km²

Dân số (2015)  

Tổng cộng: 1.962.266 người

Mật độ dân số: 286 người/km²

Dân tộc: Kinh, Chăm, Ba Na, Hrê

Quốc gia Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 

Vùng Nam Trung Bộ

Tỉnh lỵ: Thành phố Quy Nhơn

Phân chia hành chính: 1 thành phố, 1 thị xã và 9 huyện

Mã hành chính: VN-31

Mã bưu chính: 59xxxx

Mã điện thoại: 256 

Biển số xe: 77

    THUÊ XE QUY NHƠN BÌNH ĐỊNH UY TÍN - CHẤT LƯỢNG - GIÁ RẺ

                     Áp dụng từ ngày 01/01/2017 đến 31/12/2018  

STT
Lộ Trình
4 chỗ
7 chỗ
16 chỗ
29 chỗ
35 chỗ
45 chỗ
1
Nha Trang ⇔ Sân bay Cam Ranh (1 chiều)
350
450
600
900
1.100
1.200
2
Ga Nha Trang  Khách Sạn (ngược lại)
200
350
400
600
800
900
3
City tour Nha Trang 1 ngày
800
1.000
1.200
1.800
2.000
2.500
4
Nha Trang ⇔ Diamonbay(1 chiều) 
300
350
450
850
900
1.000
5
K/s Nha Trang ⇔ Vinpearl (1 chiều)
300
350 
650
800
900
1.000
6
Nha Trang ⇔ White Sand (Dốc Lết 1 chiều)
800
1.000
1.400
1.500
2.400
2.500
7
Sân bay  White Sand (Dốc Lết 1 chiều)
1.300
1.500
2.000
2.400
3.500
3.700
8
Đưa đón tắm khoán bùn (1 chiều)
500
550
700
1.200
1.600
2.000
9
Nha Trang  Đảo Điệp Sơn (1 chiều)
2.000 2.500 3.000 3.500 4.300 4.500
10
Đưa đón khách đi ăn <10 km ( 2 chiều )
250
300
400
600
800
900
11
Nha Trang ⇔ Ba Hồ (2 chiều)
650
800
900
2.000
2.500
2.800
12
Nha Trang  Đảo khỉ ( 2chiều )
500
750
800
1.500
2.000
2.500
13
Nha Trang  Đại Lãnh (1 ngày)
1.400
1.500
1.600
2.500
3.500
3.800
14
Nha Trang  Yangbay (1 ngày)
750
850
1.200
2.500
2.800
3.000
15
Nha Trang ⇔ Vân phong-Đầm Môn(1 ngày)
1.800
2.000
2.800
3.000
3.800
4.000
16
Nha Trang ⇔ Cam Ranh (1 chiều)
850
950
1.500
2.000
2.800
3.000
17
Nha Trang  Điện hạt nhân Ninh Thuận
3.000 3.500 4.000 4.500 4.800 5.000
18
Nha Trang  Bình Ba
950
1.000
1.200
1.700
3.000
3.500
19
Nha Trang ⇔ Đăk Nông (1 chiều)
3.500
3.500
4.500
6.500
9.000
9.500
20
Nha Trang ⇔ Kon Tum (1chiều)
4.400
5.000
5.400
7.500
10.800
11,000
21
Nha Trang  PLeiku Gia Lai(1 chiều)
3.900
4.500
4.900
7.000
9.900
10.000
22
Nha Trang  ĐakLak (1 chiều)
1.700
1.900
2.700
3.900
5.300
5.500
23
Nha Trang  Đà Lạt (1 chiều)
1.500
1.700
1.900
3.500
5.300
5.500
24
1.900
2.500
3.000
3.500
4.600
5.000
25
Nha Trang  Phan Rang (1 chiều)
1.500
1.700
2.700
2.800
3.900
4.500
26
Nha Trang  Tuy Hòa (1chiều)
1.600
1.800
2.800
3.000
4.000
4.500
27
Nha Trang  Mũi Né Phan Thiết (1 chiều)
2.500
3.000
3.500
4.500
6.500
7.500
28
Nha Trang  Biên Hòa Đồng Nai (1 chiều)
2.900
3.500
4.000
5.500
7.500
8.500
29
Nha Trang  Vũng Tàu (1 chiều)
4.500 6.000 8.000 10.500 12.000 12.500
30
Nha Trang  Cần Thơ
5.000 6.500 8.500 11.000 12.500 13.000
31
Nha Trang  Quảng Ngãi (1chiều)
4.500 5.500 7.500 9.500 10.800 11.000
32
Nha Trang  Quảng Trị (2 chiều )
6.500 7.500 9.500 10.500 16.500 16.800
33
Nha Trang  Huế (1chiều)
4.500
6.000
7.500
9.000
12.000
13.500
34
Nha Trang  Hội An - Đà Nẵng (1 chiều)
4.500
5.800
6.800
8.500
11.500
12.500
35
Nha Trang  Hồ Chí Minh (1 chiều)
4.000
5.500
7.500
8.000
10.500
12.000
“Bảng giá thuê xe Quý khách tham khảo, giá thuê xe có thể thay đổi theo từng thời điểm’’ 

Giá chưa bao gồm VAT, giá sát cho từng chặn, nếu đi tour dài ngày giá thực tế sẻ thấp hơn.

Xe 45 Universe City tour Nha Trang 3.000.000đ + Đón hoặc tiễn Sân Bay Cam Ranh 4.000.000đ 


         
THỐNG KÊ SỐ LOẠI XE TẠI DU LỊCH Á CHÂU QUY NHƠN ĐẾN 01/01/2018

STT Loại xe Năm sản xuất Năm sản xuất Năm sản xuất Màu xe Số lượng xe
1 Xe 45 chỗ Universe 2014/1 2015/6 2016/7 Trắng 14
2 Xe 35 chỗ Hyunhdai   2015/1 2016/1 Trắng 02
3 Xe 35 chỗ Samco   2015/1 2016/1 Trắng/xanh 02
4 Xe 29 chỗ Couty 2014/2 2015/3   Xám 05
5 Xe 29 chỗ Samco   2015/2 2016/1 Trắng 03
6 Xe 16 chỗ For Transit   2015/2 2016/3 Bạc 05
7 Xe 16 chỗ Mercedes 2010/3     Bạc 03
8 Xe 7 chỗ Innova 2014/2 2015/1 2016/2 Bạc 05
9 Xe 7 chỗ Fortuner 2014/2 2015/2   Bạc 04
10 Xe 4 chỗ Vios   2015/1 2016/2 Bạc 02
11 Xe 4 chỗ Honda Civic 2014/1 2015/1   Bạc 02
12 Xe 4 chỗ Camry 2014/1     Đen 01
xe-universe-45-qui-nhon-binh-dinh
xe toyota camry 5 cho qui nhon
Xe toyota Fortuner 7 chỗ
xe 16 cho ford transit qui nhon
xe samco Isuzu 29 cho
xe_35_cho_qui_nhon_binh_dinh

 Bảng giá thuê xe du lịch Qui Nhơn Bình Định

Địa chỉ 91 Đường 23 tháng 10 P, Phương Sơn Nha Trang Khánh Hòa Việt Nam.

* Mọi yêu cầu, liên hệ bảng giá thuê xe Qui Nhơn. Quý khách vui lòng điền đầy đủ thông tin theo mẫu đăng ký tại www.thuexenhatrang.vn và gửi cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ xử lý và phản hồi lại quý khách sớm nhất. Xin chân thành cảm ơn !