Welcome
, gia xe honda ,iphone chính hãng ,iphone giá rẻ ,sim số đẹp

Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng

Hỗ trợ trực tuyến
Thành viên chính thức
Mạng Việt Nam thương hiệu
Hotline 24/7
Tel:0868 514 789 Tel:164 8888 789 Tel:122 545 1345 Tel:0914 204 244
Quảng cáo
Bảng giá thuê xe du ...
Tên Dịch vụ:

Bảng giá thuê xe du lịch ở tại Kon Tum 2017

Bảng giá thuê xe du lịch Kon Tum, với đội xe du lịch chất lượng cao từ 4 đến 45 chỗ và đội ngũ lái xe du lịch chuyên nghiệp tại Kon Tum

Đáp ứng mọi yêu cầu của Quý khách với các dịch vụ:  Công ty du lịch Á Châu Kon Tum, đã đầu tư các loại xe cao cấp phục vụ hội nghị, hội thảo, tổ chức tour du lịch, hành trình xuyên Việt. Chúng tôi đã có nhiều năm kinh nghiệm đón, tiễn đoàn nguyên thủ Quốc gia, trong nước và Quốc tế... Chuyên cung cấp xe du lịch tại các tỉnh Tây Nguyên gồm: Buôn Ma Thuộc Đăk Lăk, Đăk Nông, Pleiku Gia Lai, Kon Tum và Đà Lạt Lâm Đồng.
Tuyệt đối không đặt xe qua điện thoại của tài xế. Hiện nay công ty cho thôi việc một số tài xế không đạt yêu cầu phục vụ tour du lịch, khi mất tiền đặt xe công ty không chịu trách nhiệm. Xin vui lòng liên hệ đúng số điện thoại trên website này.
Cảm Ơn Quý Khách Đã Ghé Thăm Website Của Chúng Tôi.  

                    THUÊ XE DU LỊCH KON TUM UY TÍN - CHẤT LƯỢNG - GIÁ RẺ

                                      Áp dụng từ ngày 01/06/2016 đến 31/12/2017  

STT
Lộ Trình
4 chỗ
7 chỗ
16 chỗ
29 chỗ
35 chỗ
45 chỗ
1
Nha Trang <–> Sân bay Cam Ranh (1 chiều)
350
450
600
900
1.100
1.200
2
Ga Nha Trang - Khách Sạn (ngược lại)
200
350
400
600
800
900
3
City tour Nha Trang 1 ngày
800
1.000
1.200
1.800
2.000
2.500
4
Nha Trang <--> Diamonbay(1 chiều) 
300
350
450
850
900
1.000
5
K/s Nha Trang - Vinpearl (1 chiều)
300
350 
650
800
900
1.000
6
Nha Trang - White Sand (Dốc Lết 1 chiều)
800
1.000
1.400
1.500
2.400
2.500
7
Sân bay - White Sand (Dốc Lết 1 chiều)
1.300
1.500
2.000
2.400
3.500
3.700
8
Đưa đón tắm khoán bùn (1 chiều)
500
550
700
1.200
1.600
2.000
9
Nha Trang – Đảo Điệp Sơn (1 chiều)
2.000 2.500 3.000 3.500 4.300 4.500
10
Đưa đón khách đi ăn <10 km ( 2 chiều )
250
300
400
600
800
900
11
Nha Trang - Ba Hồ (2 chiều)
650
800
900
2.000
2.500
2.800
12
Nha Trang - Đảo khỉ ( 2chiều )
500
750
800
1.500
2.000
2.500
13
Nha Trang - Đại Lãnh (1 ngày)
1.400
1.500
1.600
2.500
3.500
3.800
14
Nha Trang – Yangbay (1 ngày)
750
850
1.200
2.500
2.800
3.000
15
Nha Trang-V.V phong-Đầm Môn(1 ngày)
1.800
2.000
2.800
3.000
3.800
4.000
16
Nha Trang - Cam Ranh (1 chiều)
850
950
1.500
2.000
2.800
3.000
17
Nha Trang – Điện hạt nhân Ninh Thuận
3.000 3.500 4.000 4.500 4.800 5.000
18
Nha Trang – Bình Ba
950
1.000
1.200
1.700
3.000
3.500
19
Nha Trang - Đăk Nông (1 chiều)
3.500
3.500
4.500
6.500
9.000
9.500
20
4.400
5.000
5.400
7.500
10.800
11,000
21
Nha Trang - PLeiku Gia Lai(1 chiều)
3.900
4.500
4.900
7.000
9.900
10.000
22
Nha Trang - ĐakLak (1 chiều)
1.700
1.900
2.700
3.900
5.300
5.500
23
Nha Trang - Đà Lạt (1 chiều)
1.500
1.700
1.900
3.500
5.300
5.500
24
Nha Trang - Quy Nhơn(1 chiều)
1.900
2.500
3.000
3.500
4.600
5.000
25
Nha Trang - Phan Rang (1 chiều)
1.500
1.700
2.700
2.800
3.900
4.500
26
Nha Trang - Tuy Hòa (1chiều)
1.600
1.800
2.800
3.000
4.000
4.500
27
Nha Trang - Mũi Né Phan Thiết (1 chiều)
2.500
3.000
3.500
4.500
6.500
7.500
28
Nha Trang - Biên Hòa Đồng Nai (1 chiều)
2.900
3.500
4.000
5.500
7.500
8.500
29
Nha Trang - Vũng Tàu (1 chiều)
4.500 6.000 8.000 10.500 12.000 12.500
30
Nha Trang - Cần Thơ
5.000 6.500 8.500 11.000 12.500 13.000
31
Nha Trang - Quảng Ngãi (1chiều)
4.500 5.500 7.500 9.500 10.800 11.000
32
Nha Trang - Quảng Trị (2 chiều )
6.500 7.500 9.500 10.500 16.500 16.800
33
Nha Trang - Huế (1chiều)
4.500
6.000
7.500
9.000
12.000
13.500
34
Nha Trang - Hội An - Đà Nẵng (1 chiều)
4.500
5.800
6.800
8.500
11.500
12.500
35
Nha Trang - Hồ Chí Minh (1 chiều)
4.000
5.500
7.500
8.000
10.500
12.000
“Bảng giá thuê xe Quý khách tham khảo, giá thuê xe có thể thay đổi theo từng thời điểm’’ 

Giá chưa bao gồm VAT, giá sát cho từng chặn, nếu đi tour dài ngày giá thực tế sẻ thấp hơn.

Xe 45 Universe City tour Nha Trang 3.000.000đ + Đón hoặc tiễn Sân Bay Cam Ranh 4.000.000đ 
              BẢNG THỐNG KÊ SỐ LOẠI XE TẠI DU LỊCH Á CHÂU KON TUM ĐẾN 01/05/2017
STT Loại xe Năm sản xuất Năm sản xuất Năm sản xuất Màu xe Số lượng xe
1 Xe 45 chỗ Universe 2014/1 2015/6 2016/7 Trắng 14
2 Xe 35 chỗ Hyunhdai   2015/1 2016/1 Trắng 02
3 Xe 35 chỗ Samco   2015/1 2016/1 Trắng/xanh 02
4 Xe 29 chỗ Couty 2014/2 2015/3   Xám 05
5 Xe 29 chỗ Samco   2015/2 2016/1 Trắng 03
6 Xe 16 chỗ For Transit   2015/2 2016/3 Bạc 05
7 Xe 16 chỗ Mercedes 2010/3     Bạc 03
8 Xe 7 chỗ Innova 2014/2 2015/1 2016/2 Bạc 05
9 Xe 7 chỗ Fortuner 2014/2 2015/2   Bạc 04
10 Xe 4 chỗ Vios   2015/1 2016/2 Bạc 02
11 Xe 4 chỗ Honda Civic 2014/1 2015/1   Bạc 02
12 Xe 4 chỗ Camry 2014/1     Đen 01