Welcome
, gia xe honda ,iphone chính hãng ,iphone giá rẻ ,sim số đẹp

Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng

Hỗ trợ trực tuyến
Thành viên chính thức
Mạng Việt Nam thương hiệu
Hotline 24/7
Tel:0868 514 789 Tel:164 8888 789 Tel:0914 204 244
Quảng cáo
Bảng giá thuê xe Pleik ...
Tên Dịch vụ:

Bảng giá thuê xe Pleiku - Gia Lai đi Nha Trang 2018

   Bảng giá thuê xe du lịch Gia Lai. 

Đội xe du lịch chất lượng cao từ 4 đến 45 chỗ và đội ngũ lái xe du lịch chuyên nghiệp tại Gia Lai. Đáp ứng mọi yêu cầu của Quý khách với các dịch vụ: Thuê xe Gia Lai, Công ty du lịch Á Châu Gia Lai, đã đầu tư các loại xe cao cấp phục vụ hội nghị-hội thảo, tổ chức tour du lịch, hành trình xuyên Việt. Chúng tôi đã có nhiều năm kinh nghiệm đón, tiễn đoàn nguyên thủ Quốc gia, trong nước và Quốc tế... 

thuê xe du lịch Gia Lai. Chuyên cung cấp xe du lịch tại các tỉnh Tây Nguyên gồm: Buôn Ma Thuộc Đăk Lăk, Đăk Nông, Pleiku Gia Lai, Kon Tum và Đà Lạt Lâm Đồng.

Tp Pleiku Gia Lai là một tỉnh của Việt Nam. Đây là một tỉnh miền núi nằm ở khu vực phía bắc cao nguyên Trung Bộ thuộc vùng Tây Nguyên Việt Nam. Tỉnh Gia Lai được tái lập vào ngày 12 tháng 8 năm 1991, Gia Lai - Kon Tum tách thành hai tỉnh là Gia Lai và Kon Tum hiện nay.

Diện tích tỉnh Gia Lai: 15.536,9 km²

Dân số (2013)  

Tổng cộng: 1.359.900 người

Mật độ dân số: 88 người/km²

Dân tộc: Kinh, Gia-rai, Ba Na, Xơ-đăng, Giẻ-triêng, Người Ê Đê, Người Khơ Me

Phân chia hành chính: 1 thành phố, 2 thị xã, 14 huyện

Mã hành chính: VN-30

Mã bưu chính: 60xxxx

Mã điện thoại: 59

Biển số xe: 81

Thuê xe du lịch từ Gia Lai đi Nha Trang cách khoảng 360km về hướng Đông Nam. 

Thời gian dự kiến đi bằng xe ô tô du lịch 8h 30 phút. Thuê xe du lịch theo lộ trình từ Pleiku Gia Lai đi Nha Trang khoảng 360 km về hướng Đông Nam. Thời gian dự kiến đi bằng xe ô tô du lịch khoảng 08h. theo trục đường QL 1A, QL 26  và QL 14. 

                THUÊ XE PLEIKU GIA LAI UY TÍN - CHẤT LƯỢNG - GIÁ RẺ

                              Áp dụng từ ngày 01/01/2018 đến 31/12/2018  

STT
Lộ Trình
4 chỗ
7 chỗ
16 chỗ
29 chỗ
35 chỗ
45 chỗ
1
Nha Trang  Sân bay Cam Ranh (1 chiều)
350
450
600
900
1.100
1.200
2
Ga Nha Trang ⇔ Khách Sạn (ngược lại)
200
350
400
600
800
900
3
City tour Nha Trang 1 ngày
800
1.000
1.200
1.800
2.000
2.500
4
Nha Trang  Diamonbay(1 chiều) 
300
350
450
850
900
1.000
5
K/s Nha Trang  Vinpearl (1 chiều)
300
350 
650
800
900
1.000
6
Nha Trang  White Sand (Dốc Lết 1 chiều)
800
1.000
1.400
1.500
2.400
2.500
7
Sân bay  White Sand (Dốc Lết 1 chiều)
1.300
1.500
2.000
2.400
3.500
3.700
8
Đưa đón tắm khoán bùn (1 chiều)
500
550
700
1.200
1.600
2.000
9
Nha Trang  Đảo Điệp Sơn (1 chiều)
2.000 2.500 3.000 3.500 4.300 4.500
10
Đưa đón khách đi ăn <10 km ( 2 chiều )
250
300
400
600
800
900
11
Nha Trang  Ba Hồ (2 chiều)
650
800
900
2.000
2.500
2.800
12
Nha Trang  Đảo khỉ ( 2chiều )
500
750
800
1.500
2.000
2.500
13
Nha Trang ⇔ Đại Lãnh (1 ngày)
1.400
1.500
1.600
2.500
3.500
3.800
14
Nha Trang  Yangbay (1 ngày)
750
850
1.200
2.500
2.800
3.000
15
Nha Trang ⇔ Vân phong-Đầm Môn(1 ngày)
1.800
2.000
2.800
3.000
3.800
4.000
16
Nha Trang  Cam Ranh (1 chiều)
850
950
1.500
2.000
2.800
3.000
17
Nha Trang  Điện hạt nhân Ninh Thuận
3.000 3.500 4.000 4.500 4.800 5.000
18
Nha Trang  Bình Ba
950
1.000
1.200
1.700
3.000
3.500
19
Nha Trang  Đăk Nông (1 chiều)
3.500
3.500
4.500
6.500
9.000
9.500
20
Nha Trang  Kon Tum (1chiều)
4.400
5.000
5.400
7.500
10.800
11,000
21
Nha Trang  PLeiku Gia Lai(1 chiều)
3.900
4.500
4.900
7.000
9.900
10.000
22
Nha Trang ⇔ ĐakLak (1 chiều)
1.700
1.900
2.700
3.900
5.300
5.500
23
Nha Trang  Đà Lạt (1 chiều)
1.500
1.700
1.900
3.500
5.300
5.500
24
Nha Trang  Quy Nhơn(1 chiều)
1.900
2.500
3.000
3.500
4.600
5.000
25
Nha Trang  Phan Rang (1 chiều)
1.500
1.700
2.700
2.800
3.900
4.500
26
Nha Trang  Tuy Hòa (1chiều)
1.600
1.800
2.800
3.000
4.000
4.500
27
Nha Trang  Mũi Né Phan Thiết (1 chiều)
2.500
3.000
3.500
4.500
6.500
7.500
28
Nha Trang  Biên Hòa Đồng Nai (1 chiều)
2.900
3.500
4.000
5.500
7.500
8.500
29
Nha Trang  Vũng Tàu (1 chiều)
4.500 6.000 8.000 10.500 12.000 12.500
30
Nha Trang  Cần Thơ
5.000 6.500 8.500 11.000 12.500 13.000
31
Nha Trang  Quảng Ngãi (1chiều)
4.500 5.500 7.500 9.500 10.800 11.000
32
Nha Trang  Quảng Trị (2 chiều )
6.500 7.500 9.500 10.500 16.500 16.800
33
Nha Trang  Huế (1chiều)
4.500
6.000
7.500
9.000
12.000
13.500
34
Nha Trang  Hội An - Đà Nẵng (1 chiều)
4.500
5.800
6.800
8.500
11.500
12.500
35
Nha Trang  Hồ Chí Minh (1 chiều)
4.000
5.500
7.500
8.000
10.500
12.000
“Bảng giá thuê xe Quý khách tham khảo, giá thuê xe có thể thay đổi theo từng thời điểm’’  

Giá chưa bao gồm VAT, giá sát cho từng chặn, nếu đi tour dài ngày giá thực tế sẻ thấp hơn.

Xe 45 Universe City tour Nha Trang 3.000.000đ + Đón hoặc tiễn Sân Bay Cam Ranh 4.000.000đ 
                 BẢNG THỐNG KÊ SỐ LOẠI XE TẠI DU LỊCH Á CHÂU GIA LAI ĐẾN 01/01/2018
STT Loại xe Năm sản xuất Năm sản xuất Năm sản xuất Màu xe Số lượng xe
1 Xe 45 chỗ Universe 2014/1 2015/6 2016/7 Trắng 14
2 Xe 35 chỗ Hyunhdai   2015/1 2016/1 Trắng 02
3 Xe 35 chỗ Samco   2015/1 2016/1 Trắng/xanh 02
4 Xe 29 chỗ Couty 2014/2 2015/3   Xám 05
5 Xe 29 chỗ Samco   2015/2 2016/1 Trắng 03
6 Xe 16 chỗ For Transit   2015/2 2016/3 Bạc 05
7 Xe 16 chỗ Mercedes 2010/3     Bạc 03
8 Xe 7 chỗ Innova 2014/2 2015/1 2016/2 Bạc 05
9 Xe 7 chỗ Fortuner 2014/2 2015/2   Bạc 04
10 Xe 4 chỗ Vios   2015/1 2016/2 Bạc 02
11 Xe 4 chỗ Honda Civic 2014/1 2015/1   Bạc 02
12 Xe 4 chỗ Camry 2014/1     Đen 01
  
 
  »    »|

Bảng giá thuê xe du lịch Pleiku Gia Lai

Địa chỉ trụ sở chính: 91 Đường 23 tháng 10 P, Phương Sơn Nha Trang Khánh Hòa Việt Nam.  

Mọi yêu cầu, liên hệ thuê xe du lịch Pleiku Gia Lai. Quý khách vui lòng điền đầy đủ thông tin theo mẫu đăng ký tại www.thuexenhatrang.vn và gửi cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ xử lý và phản hồi lại quý khách sớm nhất. Xin chân thành cảm ơn!

tags. thue xe gia lai,thue xe du lich gia lai,cho thue xe gia lai,thue xe tai gia lai,thue xe o gia lai,thue xe tai gia lai,thue xe pleiku,cho thue xe pleiku.