Welcome
, gia xe honda ,iphone chính hãng ,iphone giá rẻ ,sim số đẹp

Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng

Hỗ trợ trực tuyến

Chat with me

Thành viên chính thức
Mạng Việt Nam thương hiệu
Hotline 24/7
Tel:0905 454 899 Tel:0868 514 789 Tel:0164 8888789 Tel:0122 5451345 Tel:0914 204 244
Quảng cáo
Bảng giá thuê xe du ...
Tên Dịch vụ:

Bảng giá thuê xe du lịch ở tại Nha Trang GỌI 0914 204 244

BẢNG GIÁ THUÊ XE DU LỊCH TẠI NHA TRANG 2016

  Thuê xe Nha TrangThành lập năm 2003. Chúng tôi là đơn vị tiên phong trong lĩnh vực đầu tư nhập mới các loại xe tour du lịch đời mới nhấ tại Nha Trang Khánh Hòaxe phục vụ hội nghị, hội thảo, tour du lịch, hành trình xuyên Việt. Với đội xe tour du lịch chất lượng cao từ 4 đến 45 chỗ và đội ngũ lái xe tour du lịch chuyên nghiệp. Có nhiều năm kinh nghiệm trong ngành du lịch, phục vụ tận tình chu đáo Chúng tôi đã có nhiều năm kinh nghiệm đón, tiễn đoàn nguyên thủ quốc gia, trong nước và Quốc tế thành công tốt đẹp... 

Thưa Quý khách. Hiện nay có quá nhiều trang web đăng cho thuê xe du lịch, nhưng trên thực tế là công ty du lịch không đầu tư xe và không được phép cho thuê xe vận tải hành khách bằng đường bộ theo quy định của pháp luật. Để Quý khách thuê xe tránh nhiều rủi ro ngoài ý muốn, dẫn đến chất lượng tour du lịch không đạt yêu cầu. Quý khách đặt xe du lịch đúng biển số xe đăng trên trang website quảng cáo.

  Tuyệt đối không đặt xe qua điện thoại của tài xế. Hiện nay công ty cho thôi việc một số tài xế không đạt yêu cầu phục vụ tour du lịch. Khi mất tiền đặt xe công ty không chịu trách nhiệm. Xin vui lòng liên hệ đúng số điện thoại trên website này.

Cảm Ơn Quý Khách Đã Ghé Thăm Website Của Chúng Tôi.

          THUÊ XE NHA TRANG UY TÍN - CHẤT LƯỢNG - GIÁ RẺ

            Áp dụng từ ngày 01/06/2016 đến 31/12/2016  

STT

Lộ Trình

4 chỗ

7 chỗ

16 chỗ

29 chỗ

35 chỗ

45 chỗ

1

Nha Trang – Diamond (1 chiều)

300

350

450

850

900

1.000

2

Ga Nha Trang - Khách Sạn (ngược lại) 

200

350

400

600

800

900

   3

City tour Nha Trang 1 ngày

800

1.000

1.200

1.800

2.000

2.500

4

K/s Nha Trang <-->Sân bay (1 chiều) 

350

450

600

900

1.100

1.200

5

K/s Nha Trang - Vinpearl ( 1 chiều )

300

350 

650

800

900

1.000

6

Nha Trang - White Sand (Dốc Lết 1 chiều)

700

800

1.500

1.800

2.800

3.000

7

Sân bay - White Sand (Dốc Lết 1 chiều)

1.800

2.000

2.500

3.000

3.800

4.000

8

Đưa đón tắm khoán bùn (1 chiều)

500

550

700

1.200

1.600

2.000

9

Nha Trang – Suối Thạch Lâm (1 chiều)

700

600

700

900

1.500

2.000

10

Đưa đón khách đi ăn <10 km ( 2 chiều )

250

300

400

600

800

900

11

Nha Trang - Ba Hồ (2 chiều)

650

800

900

2.000

2.500

2.800

12

Nha Trang - Đảo khỉ ( 2chiều )

500

750

800

1.500

2.000

2.500

13

Nha Trang - Đại Lãnh (1 ngày)

1.400

1.500

1.600

2.500

3.500

3.800

14

Nha Trang – Yangbay (1 ngày)

750

850

1.000

2.500

2.800

3.000

15

Nha Trang-V.V phong-Đầm Môn(1 ngày)

1.800

2.000

2.800

3.000

3.800

4.000

16

Nha Trang - Cam Ranh (1 chiều)

850

950

1.500

2.000

2.800

3.000

17

Nha Trang – Bình Hưng

1.000

1.500

2.000

2.500

3.500

4.000

18

Nha Trang – Bình Ba

950

1.000

1.200

1.700

3.000

3.500

19

Nha Trang - Đăk Nông (1 chiều)

3.500

3.500

4.500

6.500

9.000

9.500

20

Nha Trang - Kon Tum (1chiều)

4.400

5.000

5.400

7.500

10.800

11,000

21

Nha Trang - PLeiku (1 chiều)

3.900

4.500

4.900

7.000

9.900

10.000

22

Nha Trang - ĐakLak (1 chiều)

1.700

1.900

2.700

3.900

4.700

5.500

23

Nha Trang - ĐakLak (2 chiều)

2.000

2.500

3.500

4.500

5.500

6.500

24

Nha Trang - Quy Nhơn(1 chiều)

1.900

2.500

3.000

3.500

4.600

5.000

25

Nha Trang - Phan Rang (1 chiều)

1.500

1.700

2.700

2.800

3.900

4.500

26

Nha Trang - Tuy Hòa (1chiều)

1.600

1.800

2.800

3.000

4.000

4.500

27

Nha Trang - Phan Thiết (1 chiều)

2.500

3.000

3.500

4.500

6.500

7.500

28

Nha Trang - Phan Thiết (2 chiều)

2.900

3.500

4.000

5.500

7.500

8.500

29

Nha Trang - Mũi Né (1 chiều)

2.000

2.500

3.500

4.500

5.500

6.500

30

Nha Trang - Nhà máy hạt nhân Ninh Thuận

1.800

2.000

2.500

3.500

4.500

5.000

31

Nha Trang - Đà Lạt  (1chiều)

1.500

1.700

2.500

3.500

4.500

5.000

32

Nha Trang - Đà Lạt (2 chiều )

2.000

2.500

3.500

4.500

5.500

6.500

33

Nha Trang - Huế (1chiều)

4.500

5.500

6.500

8.000

10.000

12.500

34

Nha Trang - Hội An - Đà Nẵng (1 chiều)

4.000

4.800

5.800

7.500

8.500

11.500

35

Nha Trang - Hồ Chí Minh (1 chiều)

3.600

4.500

4.900

6.900

9.500

10.500

“Bảng giá thuê xe Quý khách tham khảo, giá thuê xe có thể thay đổi theo từng thời điểm’’
 BẢNG THỐNG KÊ SỐ LOẠI XE TẠI DU LỊCH Á CHÂU NHA TRANG ĐẾN 01/08/2016

STT

Loại xe

Năm sản xuất

Năm sản xuất

Năm sản xuất

Màu xe

Số lượng

1

Xe 45 chỗ Universe

2014/1

2015/6

2016/7

Trắng

14

2

Xe 35 chỗ Hyunhdai

 

2015/1

2016/1

Trắng

02

3

Xe 35 chỗ Samco

 

2015/1

2016/1

Trắng/xanh

02

4

Xe 29 chỗ Couty

2014/2

2015/3

 

Xám

05

5

Xe 29 chỗ Samco

 

2015/2

2016/1

Trắng

03

6

Xe 16 chỗ For Transit

 

2015/2

2016/3

Bạc

05

7

Xe 16 chỗ Mercedes

2010/3

 

 

Bạc

03

8

Xe 7 chỗ Innova

2014/2

2015/1

2016/2

Bạc

05

9

Xe 7 chỗ Fortuner

2014/2

2015/2

 

Bạc

04

10

Xe 4 chỗ Vios

 

2015/1

2016/2

Bạc

02

11

Xe 4 chỗ Honda Civic

2014/1

2015/1

 

Bạc

02

12

Xe 4 chỗ Camry

2014/1

 

 

Đen

01