Welcome
, gia xe honda ,iphone chính hãng ,iphone giá rẻ ,sim số đẹp

Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng

Hỗ trợ trực tuyến
Thành viên chính thức
Mạng Việt Nam thương hiệu
Hotline 24/7
Tel:0868 514 789 Tel:164 8888 789 Tel:122 545 1345 Tel:0914 204 244
Quảng cáo
Bảng giá thuê xe du ...
Tên Dịch vụ:

Bảng giá thuê xe du lịch ở tại Nha Trang GỌI 0868 514 789

  BẢNG GIÁ CHO THUÊ XE DU LỊCH Ở TẠI NHA TRANG 2017

 Cho thuê xe Nha Trang. Thành lập năm 2003 chúng tôi là đơn vị tiên phong trong lĩnh vực đầu tư nhập mới các loại xe tour du lịch đời mới nhất tại Nha Trang Khánh Hòa, xe phục vụ hội nghị, hội thảo, tour du lịch, hành trình xuyên Việt. Cho thuê xe ngắn hạn, dài hạn, số lượng xe không hạn chế. Đội xe tour du lịch chất lượng cao từ 4 đến 45 chỗ, đội ngũ lái xe tour du lịch chuyên nghiệp. Là Thương hiệu, Uy tín cho thuê xe du lịch tại Miền Nam, phục vụ quý khách tận tình chu đáo. Chúng tôi đã có nhiều năm kinh nghiệm đón, tiễn đoàn nguyên thủ quốc gia, trong nước và Quốc tế thành công tốt đẹp... 

  Thưa Quý khách. Hiện nay có quá nhiều trang web đăng cho thuê xe du lịch, nhưng trên thực tế là công ty du lịch không đầu tư xe và không được phép cho thuê xe vận tải hành khách bằng đường bộ theo quy định của pháp luật. Để Quý khách thuê xe tránh nhiều rủi ro ngoài ý muốn, dẫn đến chất lượng tour du lịch không đạt yêu cầu. Quý khách đặt xe du lịch đúng biển số xe đăng trên trang website quảng cáo.
 Không đặt xe qua điện thoại của tài xế. Hiện nay công ty cho thôi việc một số tài xế không đạt yêu cầu phục vụ tour du lịch. Khi mất tiền đặt xe công ty không chịu trách nhiệm. Xin vui lòng liên hệ đúng số điện thoại trên website này. Cảm Ơn Quý Khách Đã Ghé Thăm Website Của Chúng Tôi.
 

                                  Áp dụng từ ngày 01/06/2016 đến 31/12/2017  

STT
Lộ Trình
4 chỗ
7 chỗ
16 chỗ
29 chỗ
35 chỗ
45 chỗ
1 Nha Trang <=> Sân bay Cam Ranh (1 chiều) 350 450 600 900 1.100 1.200
2 Ga Nha Trang - Khách Sạn (ngược lại) 200 350 400 600 800 900
3 City tour Nha Trang 1 ngày 800 1.000 1.200 1.800 2.000 2.500
4 Nha Trang <--> Diamonbay(1 chiều)  300 350 450 850 900 1.000
5 K/s Nha Trang - Vinpearl (1 chiều) 300 350  650 800 900 1.000
6 Nha Trang - White Sand (Dốc Lết 1 chiều) 800 1.000 1.400 1.500 2.400 2.500
7 Sân bay - White Sand (Dốc Lết 1 chiều) 1.300 1.500 2.000 2.400 3.500 3.700
8 Đưa đón tắm khoáng bùn (1 chiều) 500 550 700 1.200 1.600 2.000
9 Nha Trang – Đảo Điệp Sơn (1 chiều) 2.000 2.500 3.000 3.500 4.300 4.500
10 Đưa đón khách đi ăn <10 km ( 2 chiều ) 250 300 400 600 800 900
11 Nha Trang - Ba Hồ (2 chiều) 650 800 900 2.000 2.500 2.800
12 Nha Trang - Đảo khỉ ( 2chiều ) 500 750 800 1.500 2.000 2.500
13 Nha Trang - Đại Lãnh (1 ngày) 1.400 1.500 1.600 2.500 3.500 3.800
14 Nha Trang – Yangbay (1 ngày) 750 850 1.200 2.500 2.800 3.000
15 Nha Trang-V.V phong-Đầm Môn(1 ngày) 1.800 2.000 2.800 3.000 3.800 4.000
16 Nha Trang - Cam Ranh (1 chiều) 850 950 1.500 2.000 2.800 3.000
17 Nha Trang – Điện hạt nhân Ninh Thuận 3.000 3.500 4.000 4.500 4.800 5.000
18 Nha Trang – Bình Ba 950 1.000 1.200 1.700 3.000 3.500
19 Nha Trang - Đăk Nông (1 chiều) 3.500 3.500 4.500 6.500 9.000 9.500
20 Nha Trang - Kon Tum (1chiều) 4.400 5.000 5.400 7.500 10.800 11,000
21 Nha Trang - PLeiku Gia Lai(1 chiều) 3.900 4.500 4.900 7.000 9.900 10.000
22 Nha Trang - ĐakLak (1 chiều) 1.700 1.900 2.700 3.900 5.300 5.500
23 Nha Trang - Đà Lạt (1 chiều) 1.500 1.700 1.900 3.500 5.300 5.500
24 Nha Trang - Quy Nhơn(1 chiều) 1.900 2.500 3.000 3.500 4.600 5.000
25 Nha Trang - Phan Rang (1 chiều) 1.500 1.700 2.700 2.800 3.900 4.500
26 Nha Trang - Tuy Hòa (1chiều) 1.600 1.800 2.800 3.000 4.000 4.500
27 Nha Trang - Phan Thiết (1 chiều) 2.500 3.000 3.500 4.500 6.500 7.500
28 Nha Trang - Biên Hòa Đồng Nai (1 chiều) 2.900 3.500 4.000 5.500 7.500 8.500
29 Nha Trang - Vũng Tàu (1 chiều) 4.500 6.000 8.000 10.500 12.000 12.500
30 Nha Trang - Cần Thơ 5.000 6.500 8.500 11.000 12.500 13.000
31 Nha Trang - Quảng Ngãi (1chiều) 4.500 5.500 7.500 9.500 10.800 11.000
32 Nha Trang - Quảng Trị (2 chiều ) 6.500 7.500 9.500 10.500 16.500 16.800
33 Nha Trang - Huế (1chiều) 4.500 6.000 7.500 9.000 12.000 13.500
34 Nha Trang - Hội An - Đà Nẵng (1 chiều) 4.500 5.800 6.800 8.500 11.500 12.500
35 Nha Trang - Hồ Chí Minh (1 chiều) 4.000 5.500 7.500 8.000 10.500 12.000
        “Bảng giá thuê xe Quý khách tham khảo, giá thuê xe có thể thay đổi theo từng thời điểm’’

Giá chưa bao gồm 10%VAT, giá sát cho từng chặn, nếu đi tour dài ngày giá thực tế sẽ thấp hơn.

 Xe 45 Universe Citi tour Nha Trang 3.000.000đ + Đón hoặc tiễn Sân Bay Cam Ranh 4tr/ ngày 
                 BẢNG THỐNG KÊ SỐ LOẠI XE TẠI DU LỊCH Á CHÂU ĐÀ LẠT ĐẾN 01/05/2017
STT Loại xe Năm sản xuất Năm sản xuất Năm sản xuất Màu xe Số lượng xe
1 Xe 45 chỗ Universe 2014/1 2015/6 2016/7 Trắng 14
2 Xe 35 chỗ Hyunhdai   2015/1 2016/1 Trắng 02
3 Xe 35 chỗ Samco   2015/1 2016/1 Trắng/xanh 02
4 Xe 29 chỗ Couty 2014/2 2015/3   Xám 05
5 Xe 29 chỗ Samco   2015/2 2016/1 Trắng 03
6 Xe 16 chỗ For Transit   2015/2 2016/3 Bạc 05
7 Xe 16 chỗ Mercedes 2010/3     Bạc 03
8 Xe 7 chỗ Innova 2014/2 2015/1 2016/2 Bạc 05
9 Xe 7 chỗ Fortuner 2014/2 2015/2   Bạc 04
10 Xe 4 chỗ Vios   2015/1 2016/2 Bạc 02
11 Xe 4 chỗ Honda Civic 2014/1 2015/1   Bạc 02
12 Xe 4 chỗ Camry 2014/1     Đen 01